mông

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mông (Danh từ)

Khối thịt dày và chắc nằm ở hai bên hậu môn.

Ví dụ (1)
  • 1."Người ta thường đánh giá sức khỏe của cá từ hình dáng và độ dày của mông."
2
Động từ

Nghĩa 2: mông (Động từ)

(Khẩu ngữ) Mông má (nói tắt) có nghĩa là sửa sang, cải thiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Mông lại chiếc xe cũ để nó trông mới hơn."
  • 2."Tôi sẽ mông lại ngôi nhà trước khi đến lễ hội."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mông (Tính từ)

(nhìn) xa về phía trước, biểu hiện sự trầm tư, chờ đợi điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1.""(...) anh không nhìn nữa mà ngó mông ra biển, vẻ mặt trở nên buồn bã, nghĩ ngợi.""
  • 2."Cô ấy thường mông ra ngoài cửa sổ, như đang chờ đợi ai đó."

Lưu ý khi sử dụng "mông"

Lưu ý về động từ

"mông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mông" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mông"

mông là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Khối thịt dày và chắc nằm ở hai bên hậu môn. Ví dụ: "Người ta thường đánh giá sức khỏe của cá từ hình dáng và độ dày của mông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này