mốc thếch
Định nghĩa
Nghĩa 1: mốc thếch (Tính từ)
Mốc đến mức có màu trắng xám.
- 1."Trời hanh, da dẻ mốc thếch."
- 2."Cái túi vải mốc thếch."
- 3."Tấm vải trải bàn đã bị mốc thếch sau một thời gian không sử dụng."
Lưu ý khi sử dụng "mốc thếch"
Lưu ý về tính từ
"mốc thếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mốc thếch"
mốc thếch là tính từ trong tiếng Việt. Mốc đến mức có màu trắng xám. Ví dụ: "Trời hanh, da dẻ mốc thếch."
Từ liên quan
mốc giới
Mốc dùng để đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực hoặc địa phận liền kề.
mốc hoa cau
Mốc hoa cau là lớp mốc vàng thường xuất hiện trên bề mặt của các thực phẩm như xôi, ngô, v.v., khi được ủ để làm tương.
mốc meo
Từ dùng để chỉ tình trạng bị mốc, thường là nhiều và dày đặc.
mốc xì
Mốc nhiều đến mức xám đen, thường do để quá lâu ngày.
mối
Loại bọ cánh thẳng sống thành tổ dưới đất, thường gây hại cho đồ gỗ, quần áo và sách vở.
mối giường
Từ cũ, ít được sử dụng, tương tự như 'giường mối'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.