móc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: móc (Danh từ)

Cây gần với đùng đình, mọc đơn lẻ, có phiến lá to và bẹ lá bao quanh thân, thường có nhiều sợi bền dùng để khâu nón.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vườn, có cây móc lớn đứng lẻ loi."
  • 2."Người thợ nón chọn cây móc để làm nguyên liệu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: móc (Danh từ)

Vật có đầu cong hình lưỡi câu, dùng để lấy, giữ hoặc treo đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim móc"
  • 2."Móc áo"
  • 3."Móc chìa khóa treo trên cửa."
3
Động từ

Nghĩa 3: móc (Động từ)

Cố tình nói hoặc gợi ra điều không hay của người khác nhằm làm cho họ khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói móc lẫn nhau trong cuộc họp."
  • 2."Móc những chuyện từ đời nào ra mà nói."
  • 3."Đừng có móc méo chuyện cũ nữa."

Lưu ý khi sử dụng "móc"

Lưu ý về động từ

"móc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"móc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "móc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "móc"

móc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây gần với đùng đình, mọc đơn lẻ, có phiến lá to và bẹ lá bao quanh thân, thường có nhiều sợi bền dùng để khâu nón. Ví dụ: "Trong vườn, có cây móc lớn đứng lẻ loi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này