mỡ sa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mỡ sa (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ loại mỡ lá, thường được sử dụng trong nấu ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỡ sa được dùng để làm nước sốt cho các món ăn phong phú."
  • 2."Mỡ sa là thành phần quan trọng trong nhiều món truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "mỡ sa"

Lưu ý về danh từ

"mỡ sa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mỡ sa"

mỡ sa là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ loại mỡ lá, thường được sử dụng trong nấu ăn. Ví dụ: "Mỡ sa được dùng để làm nước sốt cho các món ăn phong phú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này