mỡ màu
Định nghĩa
Nghĩa 1: mỡ màu (Tính từ)
Ít sử dụng, chỉ màu sắc tương tự như màu mỡ.
- 1."Màu mỡ"
- 2."Lớp đất tươi xốp mỡ màu"
- 3."Bức tranh có những gam màu mỡ màu rất đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "mỡ màu"
Lưu ý về tính từ
"mỡ màu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mỡ màu"
mỡ màu là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, chỉ màu sắc tương tự như màu mỡ. Ví dụ: "Màu mỡ"
Từ liên quan
mỡ khổ
Mỡ dày được hình thành dưới lớp da của lợn.
mỡ lá
Mỡ lợn được cắt thành tấm mỏng ở hai bên sườn.
mỡ màng
Mỡ dùng để chế biến thực phẩm (nói chung).
mỡ máy
Dầu nhờn dạng đặc, thường được sử dụng để bôi trơn máy móc.
mỡ phần
Phần mỡ dày thường nằm ở gáy, vai hoặc mông của lợn.
mỡ sa
(Phương ngữ) chỉ loại mỡ lá, thường được sử dụng trong nấu ăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.