mỡ màng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mỡ màng (Danh từ)

Mỡ dùng để chế biến thực phẩm (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Mỡ màng dính đầy tay."
  • 2."Cần dùng mỡ màng để món ăn thêm ngon."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mỡ màng (Tính từ)

Có vẻ ngoài bóng bẩy, tươi tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả ổi trông mỡ màng."
  • 2."Da dẻ mỡ màng, khỏe mạnh."
  • 3."Cành cây xanh mướt, trông thật mỡ màng."

Lưu ý khi sử dụng "mỡ màng"

Lưu ý về tính từ

"mỡ màng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mỡ màng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mỡ màng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mỡ màng"

mỡ màng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mỡ dùng để chế biến thực phẩm (nói chung). Ví dụ: "Mỡ màng dính đầy tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này