mơ màng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mơ màng (Tính từ)

Trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, hoặc chưa tỉnh táo hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một đêm không ngủ, tôi cảm thấy mơ màng khi vừa thức dậy."
  • 2."Khi nghĩ về tương lai, tôi cảm thấy mơ màng và không biết phải bắt đầu từ đâu."
  • 3."Cô ấy nhìn ra cửa sổ với ánh mắt mơ màng, như đang suy tư điều gì đó xa xôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: mơ màng (Động từ)

Hành động của việc suy nghĩ, cảm nhận hay nhận thức một cách mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lúc ngồi bên tách trà, tôi mơ màng về những kỷ niệm đẹp đã qua."
  • 2."Khi lắng nghe nhạc, tâm trí tôi thường mơ màng theo giai điệu."
  • 3."Anh ấy thường mơ màng khi xem phim, không để ý đến những tình tiết hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "mơ màng"

Lưu ý về động từ

"mơ màng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mơ màng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mơ màng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mơ màng"

mơ màng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, hoặc chưa tỉnh táo hoàn toàn. Ví dụ: "Sau một đêm không ngủ, tôi cảm thấy mơ màng khi vừa thức dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này