mơ mơ màng màng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mơ mơ màng màng (Tính từ)

Chỉ trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, thường khi đang trong tình trạng nửa tỉnh nửa mê.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi thức dậy, tôi cảm thấy mơ mơ màng màng và không nhớ mình đã mơ gì."
  • 2."Cảm giác mơ mơ màng màng này khiến tôi không thể tập trung vào công việc."
  • 3."Khi vừa tỉnh dậy, đầu óc tôi vẫn còn mơ mơ màng màng phải một lúc sau mới tỉnh táo."

Lưu ý khi sử dụng "mơ mơ màng màng"

Lưu ý về tính từ

"mơ mơ màng màng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mơ mơ màng màng"

mơ mơ màng màng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không rõ ràng, mơ hồ, thường khi đang trong tình trạng nửa tỉnh nửa mê. Ví dụ: "Sau khi thức dậy, tôi cảm thấy mơ mơ màng màng và không nhớ mình đã mơ gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này