mồ ma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mồ ma (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thời kỳ còn sống của một người nào đó đã qua đời từ lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn nhà được xây từ hồi còn mồ ma ông cụ."
  • 2."Tôi vẫn nhớ những câu chuyện từ hồi còn mồ ma bà nội."
  • 3."Chúng ta thường nghe kể về cuộc sống hồi còn mồ ma cha ông."

Lưu ý khi sử dụng "mồ ma"

Lưu ý về danh từ

"mồ ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mồ ma"

mồ ma là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thời kỳ còn sống của một người nào đó đã qua đời từ lâu. Ví dụ: "Căn nhà được xây từ hồi còn mồ ma ông cụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này