mồi

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mồi (Danh từ)

Đồi mồi (nói tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."Da mồi tóc sương."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mồi (Danh từ)

Cái có sức quyến rũ lớn, khiến người ta dễ dàng rơi vào tình thế khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đem tiền ra làm mồi."
  • 2."Cô ấy là mồi ngon cho những người khéo léo."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mồi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (quần áo) đẹp, sang trọng nhất, thường dùng để chưng diện.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái áo mồi."
  • 2."Diện bộ mồi đi dự tiệc."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mồi (Danh từ)

Lượng thuốc lào được vê tròn, đủ cho một lần hút.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặt mồi thuốc vào nõ điếu."
  • 2."Một mồi thuốc lào mới."
5
Động từ

Nghĩa 5: mồi (Động từ)

Đốt tiếp bằng cách cho chạm sát vào vật đang cháy.

Ví dụ (2)
  • 1."Mồi thêm một viên than."
  • 2."Anh cho mồi nhờ điếu thuốc!"

Lưu ý khi sử dụng "mồi"

Lưu ý về động từ

"mồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mồi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mồi" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mồi"

mồi là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Đồi mồi (nói tắt). Ví dụ: "Da mồi tóc sương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này