mờ ám

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mờ ám (Tính từ)

Suy nghĩ hoặc hành động không rõ ràng, có điều gì đó xấu xa hoặc gian lận được giấu kín bên trong.

Ví dụ (4)
  • 1."Quan hệ mờ ám."
  • 2."Việc làm mờ ám."
  • 3."Có nhiều thông tin mờ ám xung quanh vụ việc này."
  • 4."Người đó thường tham gia vào những giao dịch mờ ám."

Lưu ý khi sử dụng "mờ ám"

Lưu ý về tính từ

"mờ ám" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mờ ám"

mờ ám là tính từ trong tiếng Việt. Suy nghĩ hoặc hành động không rõ ràng, có điều gì đó xấu xa hoặc gian lận được giấu kín bên trong. Ví dụ: "Quan hệ mờ ám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này