mời
Định nghĩa
Nghĩa 1: mời (Động từ)
Từ dùng để mời người khác ăn hoặc uống một cách lịch sự.
- 1."Chị mời nước."
- 2."Bác mời cơm với nhà em."
- 3."Em mời bạn cùng đi ăn tối."
- 4."Xin mời quý vị thưởng thức món ăn đặc sản."
Lưu ý khi sử dụng "mời"
Lưu ý về động từ
"mời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mời"
mời là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mời người khác ăn hoặc uống một cách lịch sự. Ví dụ: "Chị mời nước."
Từ liên quan
mờ nhạt
Mờ, không rõ nét hoặc không có điểm nổi bật.
mờ ám
Suy nghĩ hoặc hành động không rõ ràng, có điều gì đó xấu xa hoặc gian lận được giấu kín bên trong.
mờ ảo
Có vẻ không rõ ràng, không rõ nét; thường dùng để chỉ về tình trạng hoặc hình ảnh không rõ ràng, có phần huyền ảo.
mời chào
Hành động tạo cơ hội cho người khác tham gia hoặc trải nghiệm điều gì đó, thường là với thái độ thân thiện.
mời gọi
Hành động mời hoặc kêu gọi người khác tham gia vào một hoạt động nào đó.
mời lơi
Hành động mời một cách hời hợt, không có sự chân thành.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.