mờ mịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mờ mịt (Tính từ)

Tình trạng thiếu sáng sủa, không có gì rõ ràng hoặc không có hy vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tương lai mờ mịt."
  • 2."Trong lúc khó khăn, cảm giác tương lai thật mờ mịt."
  • 3."Cô ấy nhìn vào bầu trời mờ mịt, lòng trĩu nặng suy tư."

Lưu ý khi sử dụng "mờ mịt"

Lưu ý về tính từ

"mờ mịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mờ mịt"

mờ mịt là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng thiếu sáng sủa, không có gì rõ ràng hoặc không có hy vọng. Ví dụ: "Tương lai mờ mịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này