mỏ ác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mỏ ác (Danh từ)

Phần đầu dưới của xương mỏ ác.

Ví dụ (2)
  • 1."Thấy đau ở mỏ ác."
  • 2."Mỏ ác là phần cần chú ý khi khám sức khỏe."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mỏ ác (Danh từ)

(Phương ngữ) Chỉ thóp ở trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Che mỏ ác cho bé."
  • 2."Bố mẹ thường che mỏ ác cho trẻ khi thời tiết lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "mỏ ác"

Lưu ý về danh từ

"mỏ ác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mỏ ác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mỏ ác"

mỏ ác là danh từ trong tiếng Việt. Phần đầu dưới của xương mỏ ác. Ví dụ: "Thấy đau ở mỏ ác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này