mỗ

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: mỗ (Đại từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để tự xưng, thường được sử dụng trong bối cảnh nói với người ngang hàng hoặc cấp dưới.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chẳng may vợ mỗ mới qua, Triều đình cử mỗ phải ra trận này.""
  • 2."Hôm nay mỗ có việc riêng nên không thể tham gia được."
  • 3."Mỗ rất vui khi được gặp lại bạn."

Câu hỏi thường gặp về "mỗ"

mỗ là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để tự xưng, thường được sử dụng trong bối cảnh nói với người ngang hàng hoặc cấp dưới. Ví dụ: ""Chẳng may vợ mỗ mới qua, Triều đình cử mỗ phải ra trận này.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này