Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Sương mù (nói tắt), một hiện tượng khí tượng xảy ra khi độ ẩm cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Mây tạnh mù tan."
  • 2."Quá mù ra mưa (tng)."
  • 3."Sáng nay có mù dày trên đỉnh núi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Ở trạng thái không còn nhận biết được xung quanh do bị che phủ hoặc tối tăm.

Ví dụ (4)
  • 1."Bụi mù trời."
  • 2."Quay tít mù."
  • 3."Tối mù."
  • 4."Cảnh vật trở nên mù mịt trong màn đêm."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả một mùi khó chịu mạnh mẽ, lan tỏa khắp không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai mù."
  • 2."Quần áo cháy khét mù."
  • 3."Mùi rác thải bốc lên mù mịt."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"mù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mù" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mù là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Sương mù (nói tắt), một hiện tượng khí tượng xảy ra khi độ ẩm cao. Ví dụ: "Mây tạnh mù tan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này