miệt vườn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: miệt vườn (Danh từ)

Vùng đất phù sa rộng lớn với nhiều vườn cây ăn quả đa dạng, dân cư đông đúc; thường chỉ khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Ví dụ (3)
  • 1."Du lịch miệt vườn"
  • 2."Miệt vườn nổi tiếng với các loại trái cây như xoài, nhãn và sầu riêng."
  • 3."Chúng tôi đã có một chuyến đi thú vị tới miệt vườn vào mùa trái chín."

Lưu ý khi sử dụng "miệt vườn"

Lưu ý về danh từ

"miệt vườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "miệt vườn"

miệt vườn là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất phù sa rộng lớn với nhiều vườn cây ăn quả đa dạng, dân cư đông đúc; thường chỉ khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Ví dụ: "Du lịch miệt vườn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này