miễn nhiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miễn nhiệm (Động từ)

(Trang trọng) Làm thủ tục để thôi giữ một chức vụ nào đó, thường là những vị trí cao trong bộ máy nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Miễn nhiệm chức tổng giám đốc."
  • 2."Quốc hội đã quyết định miễn nhiệm bộ trưởng trong phiên họp hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "miễn nhiệm"

Lưu ý về động từ

"miễn nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "miễn nhiệm"

miễn nhiệm là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Làm thủ tục để thôi giữ một chức vụ nào đó, thường là những vị trí cao trong bộ máy nhà nước. Ví dụ: "Miễn nhiệm chức tổng giám đốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này