miễn nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miễn nhiễm (Động từ)

(trạng thái của cơ thể) có khả năng đề kháng, không bị các yếu tố gây bệnh xâm nhập.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi tiêm vaccine, cơ thể sẽ trở nên miễn nhiễm với nhiều loại virus."
  • 2."Người có chế độ ăn uống và sinh hoạt hợp lý thường có hệ miễn dịch miễn nhiễm tốt."

Lưu ý khi sử dụng "miễn nhiễm"

Lưu ý về động từ

"miễn nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "miễn nhiễm"

miễn nhiễm là động từ trong tiếng Việt. (trạng thái của cơ thể) có khả năng đề kháng, không bị các yếu tố gây bệnh xâm nhập. Ví dụ: "Khi tiêm vaccine, cơ thể sẽ trở nên miễn nhiễm với nhiều loại virus."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này