miễn nghị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miễn nghị (Động từ)

(Tòa án) hủy bỏ hoặc không xem xét một bản án và tha cho bị cáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Tòa đã quyết định miễn nghị cho bị cáo do thiếu chứng cứ."
  • 2."Trong một số trường hợp, tòa án có thể miễn nghị cho những người phạm tội lần đầu."

Lưu ý khi sử dụng "miễn nghị"

Lưu ý về động từ

"miễn nghị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "miễn nghị"

miễn nghị là động từ trong tiếng Việt. (Tòa án) hủy bỏ hoặc không xem xét một bản án và tha cho bị cáo. Ví dụ: "Tòa đã quyết định miễn nghị cho bị cáo do thiếu chứng cứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này