miễn dịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miễn dịch (Động từ)

Trạng thái của cơ thể có khả năng chống lại sự xâm nhập của một căn bệnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể."
  • 2."Để duy trì sức khỏe, chúng ta cần thực hiện các biện pháp nâng cao miễn dịch."
  • 3."Vaccine giúp cơ thể tạo ra miễn dịch đối với bệnh tật."

Lưu ý khi sử dụng "miễn dịch"

Lưu ý về động từ

"miễn dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "miễn dịch"

miễn dịch là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái của cơ thể có khả năng chống lại sự xâm nhập của một căn bệnh nào đó. Ví dụ: "Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này