miễn dịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: miễn dịch (Động từ)
Trạng thái của cơ thể có khả năng chống lại sự xâm nhập của một căn bệnh nào đó.
- 1."Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể."
- 2."Để duy trì sức khỏe, chúng ta cần thực hiện các biện pháp nâng cao miễn dịch."
- 3."Vaccine giúp cơ thể tạo ra miễn dịch đối với bệnh tật."
Lưu ý khi sử dụng "miễn dịch"
Lưu ý về động từ
"miễn dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "miễn dịch"
miễn dịch là động từ trong tiếng Việt. Trạng thái của cơ thể có khả năng chống lại sự xâm nhập của một căn bệnh nào đó. Ví dụ: "Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể."
Từ liên quan
miễn
Từ dùng để yêu cầu một cách lịch sự rằng ai đó không nên làm một việc gì đó.
miễn chấp
Từ (cũ, ít dùng) dùng để bày tỏ mong muốn không bị trách móc hay không cố chấp, thường dùng trong lời xin lỗi.
miễn cưỡng
Có vẻ không vui vẻ khi buộc phải thực hiện một việc mà mình không muốn.
miễn giảm
Giảm bớt một phần hoặc toàn bộ chi phí, thuế hoặc phí tổn nào đó.
miễn là
Cụm từ dùng để diễn đạt điều kiện chỉ cần thỏa mãn một yêu cầu nào đó.
miễn nghị
(Tòa án) hủy bỏ hoặc không xem xét một bản án và tha cho bị cáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.