mĩ mãn
Định nghĩa
Nghĩa 1: mĩ mãn (Tính từ)
Tốt đẹp đến mức mà ai cũng hài lòng, hoàn toàn như mong muốn.
- 1."Cảnh vật thiên nhiên đẹp mĩ mãn."
- 2."Buổi biểu diễn thành công mĩ mãn."
- 3."Món ăn được chế biến mĩ mãn, khiến mọi người khen ngợi."
Lưu ý khi sử dụng "mĩ mãn"
Lưu ý về tính từ
"mĩ mãn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mĩ mãn"
mĩ mãn là tính từ trong tiếng Việt. Tốt đẹp đến mức mà ai cũng hài lòng, hoàn toàn như mong muốn. Ví dụ: "Cảnh vật thiên nhiên đẹp mĩ mãn."
Từ liên quan
mĩ kí
(Ít dùng) Từ chỉ đồ trang sức giả được làm từ vàng bạc.
mĩ lệ
Từ dùng để chỉ vẻ đẹp trang trọng, thường được dùng để miêu tả cảnh vật.
mĩ miều
Đẹp một cách hào nhoáng, gây ấn tượng mạnh (thường chỉ về hình thức bên ngoài).
mĩ nghệ
Nghề thủ công chuyên về việc sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm trang trí đẹp mắt.
mĩ nhân
Người phụ nữ xinh đẹp, thường được nhắc đến trong văn học và thi ca.
mĩ nhân kế
Kế sách sử dụng sắc đẹp để quyến rũ, mê hoặc người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.