mĩ kí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mĩ kí (Tính từ)

(Ít dùng) Từ chỉ đồ trang sức giả được làm từ vàng bạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Gian hàng mĩ ký bán đồ trang sức rẻ."
  • 2."Nhẫn mĩ ký có kiểu dáng đơn giản mà đẹp."
  • 3."Tôi thích sưu tầm các sản phẩm mĩ ký độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "mĩ kí"

Lưu ý về tính từ

"mĩ kí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mĩ kí"

mĩ kí là tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Từ chỉ đồ trang sức giả được làm từ vàng bạc. Ví dụ: "Gian hàng mĩ ký bán đồ trang sức rẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này