mĩ nhân kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mĩ nhân kế (Danh từ)

Kế sách sử dụng sắc đẹp để quyến rũ, mê hoặc người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhiều tác phẩm văn học, mĩ nhân kế được dùng để mô tả các nhân vật nữ quyến rũ."
  • 2."Cô ấy đã áp dụng mĩ nhân kế để thu hút sự chú ý của người đàn ông mình thích."

Lưu ý khi sử dụng "mĩ nhân kế"

Lưu ý về danh từ

"mĩ nhân kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mĩ nhân kế"

mĩ nhân kế là danh từ trong tiếng Việt. Kế sách sử dụng sắc đẹp để quyến rũ, mê hoặc người khác. Ví dụ: "Trong nhiều tác phẩm văn học, mĩ nhân kế được dùng để mô tả các nhân vật nữ quyến rũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này