mệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mệt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) không chỉ đơn giản, dễ dàng; mà còn đòi hỏi phải bỏ ra nhiều sức lực và thời gian hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Còn mệt mới xong!"
  • 2."Có thành công thì cũng còn mệt!"
  • 3."Làm việc này mệt quá, cần nghỉ ngơi một chút."
  • 4."Học nhiều bài có khi cũng mệt đấy."

Lưu ý khi sử dụng "mệt"

Lưu ý về tính từ

"mệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mệt"

mệt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) không chỉ đơn giản, dễ dàng; mà còn đòi hỏi phải bỏ ra nhiều sức lực và thời gian hơn. Ví dụ: "Còn mệt mới xong!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này