mẹ hát con khen hay

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mẹ hát con khen hay (Động từ)

Hành động của mẹ hát bài hát nào đó và được con cái khen ngợi vì hay.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua mẹ hát một bài rất hay, làm con muốn nhảy theo."
  • 2."Khi mẹ hát, con thường vỗ tay khen ngợi vì giọng mẹ rất ấm."
  • 3."Mỗi khi mẹ hát, con luôn nói rằng mẹ là ca sĩ giỏi nhất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mẹ hát con khen hay (Danh từ)

Câu nói thể hiện sự khen ngợi của con khi mẹ hát hay.

Ví dụ (3)
  • 1."Con luôn nói 'mẹ hát con khen hay' mỗi khi nghe mẹ trình diễn."
  • 2."Câu 'mẹ hát con khen hay' thể hiện tình cảm yêu thương giữa mẹ và con."
  • 3."Mỗi lần mẹ hát xong, con đều nói 'mẹ hát con khen hay' để động viên mẹ tiếp tục."

Lưu ý khi sử dụng "mẹ hát con khen hay"

Lưu ý về động từ

"mẹ hát con khen hay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mẹ hát con khen hay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mẹ hát con khen hay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mẹ hát con khen hay"

mẹ hát con khen hay là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động của mẹ hát bài hát nào đó và được con cái khen ngợi vì hay. Ví dụ: "Hôm qua mẹ hát một bài rất hay, làm con muốn nhảy theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này