mấy nỗi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mấy nỗi (Danh từ)

Những nỗi đau hoặc khó khăn mà người khác trải qua, thường được nói đến để bày tỏ sự cảm thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thấy bạn mấy nỗi, đừng buồn nữa nhé."
  • 2."Cuộc sống không chỉ có mấy nỗi, mà còn có những niềm vui nhỏ."
  • 3."Có người bạn mắc mấy nỗi, mình nên giúp đỡ họ."
2
Động từ

Nghĩa 2: mấy nỗi (Động từ)

Hành động trải qua nhiều nỗi niềm khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã mấy nỗi khi phải quyết định chọn trường."
  • 2."Thật khó để mấy nỗi khi phải rời xa bạn bè."
  • 3."Mỗi lần nhớ lại, tôi vẫn mấy nỗi khi nghĩ về quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "mấy nỗi"

Lưu ý về động từ

"mấy nỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mấy nỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mấy nỗi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mấy nỗi"

mấy nỗi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Những nỗi đau hoặc khó khăn mà người khác trải qua, thường được nói đến để bày tỏ sự cảm thông. Ví dụ: "Mình thấy bạn mấy nỗi, đừng buồn nữa nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này