mầm mống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mầm mống (Danh từ)

Cái mới xuất hiện hoặc nảy sinh, làm cơ sở cho sự phát triển trong tương lai (nói khái quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Diệt trừ mầm mống của dịch bệnh."
  • 2."Các ý tưởng sáng tạo thường là mầm mống của những sản phẩm đột phá."
  • 3."Chúng ta cần xây dựng mầm mống cho một tương lai bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "mầm mống"

Lưu ý về danh từ

"mầm mống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mầm mống"

mầm mống là danh từ trong tiếng Việt. Cái mới xuất hiện hoặc nảy sinh, làm cơ sở cho sự phát triển trong tương lai (nói khái quát). Ví dụ: "Diệt trừ mầm mống của dịch bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này