mấy đời

Phó từDanh từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: mấy đời (Phó từ)

Diễn tả số lượng không xác định, thường dùng để hỏi về thời gian hay thế hệ trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy đời nay, gia đình tôi vẫn sống ở làng này."
  • 2."Mấy đời rồi, ông bà tôi không rời xa quê hương."
  • 3."Mấy đời rồi, người dân ở đây vẫn giữ gìn truyền thống tốt đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mấy đời (Danh từ)

Một cụm từ để chỉ thời gian từ nhiều thế hệ trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy đời tổ tiên tôi đều làm nông."
  • 2."Chúng ta có trách nhiệm gìn giữ di sản của mấy đời qua."
  • 3."Mấy đời trong gia đình tôi đã có truyền thống làm thầy."

Lưu ý khi sử dụng "mấy đời"

Lưu ý về danh từ

"mấy đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mấy đời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mấy đời"

mấy đời là phó từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả số lượng không xác định, thường dùng để hỏi về thời gian hay thế hệ trong quá khứ. Ví dụ: "Mấy đời nay, gia đình tôi vẫn sống ở làng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này