mấy mươi
Định nghĩa
Nghĩa 1: mấy mươi (Số từ)
Dùng để chỉ số lượng, thường biểu thị một số không xác định trong khoảng từ 20 đến 90.
- 1."Hôm nay, tôi mua mấy mươi quả cam cho gia đình."
- 2."Trong lớp học có mấy mươi học sinh tham gia buổi ngoại khóa."
- 3."Chúng ta có mấy mươi phút nữa để hoàn thành bài kiểm tra này."
Câu hỏi thường gặp về "mấy mươi"
mấy mươi là số từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ số lượng, thường biểu thị một số không xác định trong khoảng từ 20 đến 90. Ví dụ: "Hôm nay, tôi mua mấy mươi quả cam cho gia đình."
Từ liên quan
mấy chốc
Chỉ thời gian ngắn, chỉ một khoảng thời gian không lâu.
mấy khi
Thường được dùng để hỏi về tính thường xuyên hoặc hiếm hoi của một sự việc, hành động nào đó.
mấy lại
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'với lại'.
mấy nả
Một cách hỏi thông dụng về số lượng hoặc mức độ không xác định, thường dùng khi muốn biết thông tin cụ thể hơn.
mấy nỗi
Những nỗi đau hoặc khó khăn mà người khác trải qua, thường được nói đến để bày tỏ sự cảm thông.
mấy đời
Diễn tả số lượng không xác định, thường dùng để hỏi về thời gian hay thế hệ trong quá khứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.