mấy mươi

Số từ

Định nghĩa

1
Số từ

Nghĩa 1: mấy mươi (Số từ)

Dùng để chỉ số lượng, thường biểu thị một số không xác định trong khoảng từ 20 đến 90.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi mua mấy mươi quả cam cho gia đình."
  • 2."Trong lớp học có mấy mươi học sinh tham gia buổi ngoại khóa."
  • 3."Chúng ta có mấy mươi phút nữa để hoàn thành bài kiểm tra này."

Câu hỏi thường gặp về "mấy mươi"

mấy mươi là số từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ số lượng, thường biểu thị một số không xác định trong khoảng từ 20 đến 90. Ví dụ: "Hôm nay, tôi mua mấy mươi quả cam cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này