máy hát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy hát (Danh từ)

(Từ cũ) thiết bị dùng để phát nhạc bằng cách quay đĩa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, trong mỗi gia đình thường có một máy hát để thưởng thức nhạc."
  • 2."Máy hát giúp đưa chúng ta trở về những kỷ niệm xưa với âm nhạc vintage."

Lưu ý khi sử dụng "máy hát"

Lưu ý về danh từ

"máy hát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy hát"

máy hát là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) thiết bị dùng để phát nhạc bằng cách quay đĩa. Ví dụ: "Ngày xưa, trong mỗi gia đình thường có một máy hát để thưởng thức nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này