máy giặt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy giặt (Danh từ)

Máy giặt là thiết bị dùng để giặt quần áo tự động, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho việc giặt giũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tuần tôi đều sử dụng máy giặt để giặt quần áo cho cả gia đình."
  • 2."Máy giặt nhà tôi gặp trục trặc, phải gọi thợ đến sửa."
  • 3."Tôi vừa mua một chiếc máy giặt mới, nó giặt sạch vô cùng nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "máy giặt"

Lưu ý về danh từ

"máy giặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy giặt"

máy giặt là danh từ trong tiếng Việt. Máy giặt là thiết bị dùng để giặt quần áo tự động, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho việc giặt giũ. Ví dụ: "Mỗi tuần tôi đều sử dụng máy giặt để giặt quần áo cho cả gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này