máy ghi hình từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy ghi hình từ (Danh từ)

Máy thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh và âm thanh từ các chương trình truyền hình, cho phép phát lại sau này.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã mua một chiếc máy ghi hình từ để ghi lại các chương trình yêu thích."
  • 2."Máy ghi hình từ giúp chúng ta lưu trữ những khoảnh khắc thú vị từ TV."

Lưu ý khi sử dụng "máy ghi hình từ"

Lưu ý về danh từ

"máy ghi hình từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy ghi hình từ"

máy ghi hình từ là danh từ trong tiếng Việt. Máy thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh và âm thanh từ các chương trình truyền hình, cho phép phát lại sau này. Ví dụ: "Tôi đã mua một chiếc máy ghi hình từ để ghi lại các chương trình yêu thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này