máy cấy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy cấy (Danh từ)

Máy sử dụng động cơ để thực hiện việc cấy, bao gồm bộ phận chứa mạ tảng và hệ thống giống như những ngón tay giúp chia tách mạ để cấy xuống ruộng theo khoảng cách nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy cấy giúp tăng năng suất lao động trong nông nghiệp."
  • 2."Năm nay, nông dân đã sử dụng máy cấy mới để giảm thời gian gieo trồng."

Lưu ý khi sử dụng "máy cấy"

Lưu ý về danh từ

"máy cấy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy cấy"

máy cấy là danh từ trong tiếng Việt. Máy sử dụng động cơ để thực hiện việc cấy, bao gồm bộ phận chứa mạ tảng và hệ thống giống như những ngón tay giúp chia tách mạ để cấy xuống ruộng theo khoảng cách nhất định. Ví dụ: "Máy cấy giúp tăng năng suất lao động trong nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này