máy gia tốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy gia tốc (Danh từ)

Máy sử dụng để tăng tốc độ các hạt mang điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy gia tốc hạt được sử dụng trong các thí nghiệm vật lý để khám phá cấu trúc của vật chất."
  • 2."Trong nhiều nghiên cứu, máy gia tốc đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện các hạt mới."

Lưu ý khi sử dụng "máy gia tốc"

Lưu ý về danh từ

"máy gia tốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy gia tốc"

máy gia tốc là danh từ trong tiếng Việt. Máy sử dụng để tăng tốc độ các hạt mang điện. Ví dụ: "Máy gia tốc hạt được sử dụng trong các thí nghiệm vật lý để khám phá cấu trúc của vật chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này