máy

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy (Danh từ)

Vật được chế tạo bao gồm nhiều bộ phận phức tạp, dùng để thực hiện chính xác hoặc hàng loạt một công việc chuyên môn.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy cày"
  • 2."Máy phát điện"
  • 3."Máy điều hòa không khí"
2
Tính từ

Nghĩa 2: máy (Tính từ)

Được làm bằng máy hoặc qua xử lý bằng máy.

Ví dụ (4)
  • 1."Thêu máy"
  • 2."Nước máy"
  • 3."Cày máy"
  • 4."Xay máy"
3
Động từ

Nghĩa 3: máy (Động từ)

(Khẩu ngữ) may bằng máy khâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy quần áo"
  • 2."Máy rèm cửa"
  • 3."Máy áo dài"
4
Động từ

Nghĩa 4: máy (Động từ)

(Mắt, môi, v.v.) tự nhiên thấy giật, thấy rung nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy mắt"
  • 2."Cái thai trong bụng đã bắt đầu máy"
  • 3."Môi nàng máy liên hồi"
5
Động từ

Nghĩa 5: máy (Động từ)

(Khẩu ngữ) ra hiệu ngầm để bảo hoặc thông báo cho nhau biết hay làm điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy nhau lẻn đi"
  • 2."Máy nhau không nói"
  • 3."Chúng tôi máy nhau gặp lại vào cuối tuần"

Lưu ý khi sử dụng "máy"

Lưu ý về động từ

"máy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"máy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "máy" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "máy"

máy là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vật được chế tạo bao gồm nhiều bộ phận phức tạp, dùng để thực hiện chính xác hoặc hàng loạt một công việc chuyên môn. Ví dụ: "Máy cày"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này