máu xương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máu xương (Danh từ)

(Ít dùng) tương tự như xương máu, chỉ sự liên quan mật thiết và sâu sắc giữa con người với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Xương máu"
  • 2."Kinh nghiệm máu xương"
  • 3."Tình máu xương giữa các thành viên trong gia đình là rất quan trọng."
  • 4."Họ là bạn bè máu xương, luôn hỗ trợ nhau trong khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "máu xương"

Lưu ý về danh từ

"máu xương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máu xương"

máu xương là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) tương tự như xương máu, chỉ sự liên quan mật thiết và sâu sắc giữa con người với nhau. Ví dụ: "Xương máu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này