mau miệng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mau miệng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) nhanh nhẹn và linh hoạt trong việc đối đáp và nói năng.
- 1."Mau miệng hỏi trước thì thường nhận được câu trả lời nhanh hơn."
- 2."Cô ấy rất mau miệng, luôn biết cách giao tiếp khéo léo."
Lưu ý khi sử dụng "mau miệng"
Lưu ý về tính từ
"mau miệng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mau miệng"
mau miệng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhanh nhẹn và linh hoạt trong việc đối đáp và nói năng. Ví dụ: "Mau miệng hỏi trước thì thường nhận được câu trả lời nhanh hơn."
Từ liên quan
mau
Từ chỉ trạng thái có khoảng cách (giữa các yếu tố, các đơn vị) ngắn hơn bình thường.
mau chóng
Nhanh chóng, hoàn thành hoặc đạt được kết quả trong một khoảng thời gian ngắn.
mau lẹ
Nhanh chóng và gọn gàng.
mau mắn
(Khẩu ngữ) thể hiện sự nhanh nhẹn, tháo vát và hoạt bát.
mau mồm
Từ miêu tả người hay nói, thường có xu hướng nói ra ngay những gì biết hoặc nghĩ.
mau mồm mau miệng
Từ chỉ người nói nhanh, nói nhiều, thường là không suy nghĩ kĩ hoặc nói phóng đại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.