mau miệng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mau miệng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) nhanh nhẹn và linh hoạt trong việc đối đáp và nói năng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mau miệng hỏi trước thì thường nhận được câu trả lời nhanh hơn."
  • 2."Cô ấy rất mau miệng, luôn biết cách giao tiếp khéo léo."

Lưu ý khi sử dụng "mau miệng"

Lưu ý về tính từ

"mau miệng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mau miệng"

mau miệng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhanh nhẹn và linh hoạt trong việc đối đáp và nói năng. Ví dụ: "Mau miệng hỏi trước thì thường nhận được câu trả lời nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này