mầu mè

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mầu mè (Tính từ)

Từ chỉ những sắc màu sặc sỡ, hoa mỹ hoặc lòe loẹt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo này có màu mè quá, không hợp với phong cách của tôi."
  • 2."Cô bé đã chọn một chiếc váy mầu mè cho bữa tiệc sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "mầu mè"

Lưu ý về tính từ

"mầu mè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mầu mè"

mầu mè là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những sắc màu sặc sỡ, hoa mỹ hoặc lòe loẹt. Ví dụ: "Chiếc áo này có màu mè quá, không hợp với phong cách của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này