mầu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mầu (Danh từ)

(Phương ngữ)

2
Tính từ

Nghĩa 2: mầu (Tính từ)

Từ mô tả điều gì đó tài tình, cao siêu và huyền diệu, khó có thể hiểu hoặc nắm bắt được.

Ví dụ (4)
  • 1."Phép mầu"
  • 2."Chước mầu"
  • 3."Một bức tranh với màu sắc mầu nhiệm khiến người ta ngẩn ngơ."
  • 4."Câu chuyện này có những yếu tố mầu nhiệm khiến tôi không thể lý giải."

Lưu ý khi sử dụng "mầu"

Lưu ý về tính từ

"mầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mầu"

mầu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này