mát-xa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mát-xa (Danh từ)

Hành động hoặc kỹ thuật thư giãn cơ thể bằng cách sử dụng áp lực lên các cơ và mô trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường đi mát-xa để giảm căng thẳng sau một tuần làm việc mệt mỏi."
  • 2."Mát-xa có thể giúp cải thiện lưu thông máu và giảm cơn đau cơ."
  • 3."Chúng tôi đã đặt lịch hẹn mát-xa cho cuối tuần này để thư giãn."
2
Động từ

Nghĩa 2: mát-xa (Động từ)

Hành động thực hiện mát-xa cho một ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ mát-xa cho bạn nếu bạn cảm thấy mệt mỏi."
  • 2."Bác sĩ đã khuyên tôi nên mát-xa vùng lưng mỗi tối."
  • 3."Cô ấy mát-xa chân cho con sau khi bé chạy chơi cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "mát-xa"

Lưu ý về động từ

"mát-xa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mát-xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mát-xa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mát-xa"

mát-xa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc kỹ thuật thư giãn cơ thể bằng cách sử dụng áp lực lên các cơ và mô trên cơ thể. Ví dụ: "Tôi thường đi mát-xa để giảm căng thẳng sau một tuần làm việc mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này