mát tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mát tay (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những người có khả năng khéo léo, thường thành công và đạt được kết quả tốt trong các công việc cụ thể như chữa bệnh, trồng trọt, chăn nuôi, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Một bà đỡ mát tay."
  • 2."Ông ấy mát tay trong việc trồng rau sạch."
  • 3."Cô ấy thật mát tay khi chăm sóc cây cảnh."

Lưu ý khi sử dụng "mát tay"

Lưu ý về tính từ

"mát tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mát tay"

mát tay là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người có khả năng khéo léo, thường thành công và đạt được kết quả tốt trong các công việc cụ thể như chữa bệnh, trồng trọt, chăn nuôi, v.v. Ví dụ: "Một bà đỡ mát tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này