mát-tít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mát-tít (Danh từ)

Một kiểu người hoặc hành động có tính cách hài hước và thú vị, thường dùng để chỉ những tình huống gây cười.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy một video mát-tít trên mạng khiến tôi cười không ngưng."
  • 2."Chúng ta cần có một chương trình mát-tít cho buổi tiệc này để mọi người không cảm thấy nhàm chán."
  • 3."Cô ấy luôn có những câu chuyện mát-tít làm mọi người vui vẻ trong mỗi buổi họp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mát-tít (Tính từ)

Chỉ tính chất vui nhộn, hài hước hoặc lố bịch của một tình huống hoặc đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc tối qua thật mát-tít, mọi người đều cười suốt cả thời gian."
  • 2."Cái trò chơi này rất mát-tít, không ai có thể ngừng cười."
  • 3."Phong cách ăn mặc của anh ấy hôm nay thật mát-tít và khác lạ."

Lưu ý khi sử dụng "mát-tít"

Lưu ý về tính từ

"mát-tít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mát-tít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mát-tít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mát-tít"

mát-tít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một kiểu người hoặc hành động có tính cách hài hước và thú vị, thường dùng để chỉ những tình huống gây cười. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy một video mát-tít trên mạng khiến tôi cười không ngưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này