mắt thần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mắt thần (Danh từ)

Mắt thần là một thuật ngữ chỉ một loại vô tuyến có khả năng phát hiện hình ảnh và thông tin ở xa, thường được sử dụng trong công nghệ và an ninh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần lắp đặt hệ thống mắt thần để giám sát khu vực này."
  • 2."Mắt thần có thể nhận diện khuôn mặt ngay cả khi trời tối."
  • 3."Bằng cách sử dụng mắt thần, cảnh sát có thể thu thập chứng cứ hiệu quả hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắt thần (Danh từ)

Mắt thần cũng có thể được hiểu là cách nói ẩn dụ chỉ những người rất thông minh, có khả năng nhìn xa trông rộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy thật sự có mắt thần khi đưa ra quyết định đầu tư."
  • 2."Cô ấy luôn có cái nhìn sâu sắc, đúng là người có mắt thần."
  • 3."Người có mắt thần sẽ thấy cơ hội ngay cả trong khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "mắt thần"

Lưu ý về danh từ

"mắt thần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắt thần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắt thần"

mắt thần là danh từ trong tiếng Việt. Mắt thần là một thuật ngữ chỉ một loại vô tuyến có khả năng phát hiện hình ảnh và thông tin ở xa, thường được sử dụng trong công nghệ và an ninh. Ví dụ: "Chúng ta cần lắp đặt hệ thống mắt thần để giám sát khu vực này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này