mạt kiếp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mạt kiếp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự khinh miệt, đáng nguyền rủa; thường được dùng như một lời rủa.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân mạt kiếp!"
  • 2."Ta không thể tưởng tượng được mạt kiếp đến mức ấy!"
  • 3."Họ thật mạt kiếp khi làm tổn thương người khác như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "mạt kiếp"

Lưu ý về tính từ

"mạt kiếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mạt kiếp"

mạt kiếp là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự khinh miệt, đáng nguyền rủa; thường được dùng như một lời rủa. Ví dụ: "Quân mạt kiếp!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này