mạt cưa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạt cưa (Danh từ)

Mạt cưa là các mảnh vụn nhỏ còn lại sau khi cưa gỗ, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng hoặc làm nguyên liệu cho sản xuất đồ nội thất.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi cưa gỗ, mạt cưa sẽ chất thành đống để sử dụng sau."
  • 2."Mạt cưa có thể được dùng làm thức ăn cho động vật nuôi."
  • 3."Trong xưởng mộc, mạt cưa thường được thu gom để tái chế."

Lưu ý khi sử dụng "mạt cưa"

Lưu ý về danh từ

"mạt cưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mạt cưa"

mạt cưa là danh từ trong tiếng Việt. Mạt cưa là các mảnh vụn nhỏ còn lại sau khi cưa gỗ, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng hoặc làm nguyên liệu cho sản xuất đồ nội thất. Ví dụ: "Sau khi cưa gỗ, mạt cưa sẽ chất thành đống để sử dụng sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này