mạt kỳ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạt kỳ (Danh từ)

Thời điểm cuối cùng hoặc giai đoạn cuối của một sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vào mạt kỳ của năm học, học sinh thường chuẩn bị ôn tập cho kỳ thi cuối kỳ."
  • 2."Mạt kỳ việc xây dựng cầu, công ty đã gặp nhiều khó khăn về tài chính."
  • 3."Chúng ta cần phải hoàn thành dự án này trước mạt kỳ tháng sau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mạt kỳ (Tính từ)

Chỉ những điều tồi tệ, xấu xa ở giai đoạn cuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình dịch bệnh đang ở mạt kỳ và ngày càng xấu đi."
  • 2."Công việc này đang đến mạt kỳ và không thể cải thiện được nữa."
  • 3."Cảm giác mệt mỏi vào mạt kỳ ngày làm việc là điều bình thường."

Lưu ý khi sử dụng "mạt kỳ"

Lưu ý về tính từ

"mạt kỳ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mạt kỳ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mạt kỳ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mạt kỳ"

mạt kỳ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời điểm cuối cùng hoặc giai đoạn cuối của một sự việc nào đó. Ví dụ: "Vào mạt kỳ của năm học, học sinh thường chuẩn bị ôn tập cho kỳ thi cuối kỳ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này