mạt sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mạt sát (Động từ)

Hành động dùng lời lẽ quá đáng để hạ thấp giá trị của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị mạt sát nặng nề."
  • 2."Lớn tiếng mạt sát."
  • 3."Anh ta thường mạt sát những người khác để tăng cường bản thân."
  • 4."Cô ấy không thích khi bị mạt sát trên mạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "mạt sát"

Lưu ý về động từ

"mạt sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mạt sát"

mạt sát là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng lời lẽ quá đáng để hạ thấp giá trị của người khác. Ví dụ: "Bị mạt sát nặng nề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này