mạt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạt (Danh từ)

Tên gọi tắt của bọ mạt.

2
Danh từ

Nghĩa 2: mạt (Danh từ)

Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v.v. rơi ra khi cưa, giũa, đập.

Ví dụ (4)
  • 1."Mạt cưa"
  • 2."Mạt sắt"
  • 3."Bắp chân bám đầy mạt than"
  • 4."Sân nhà có nhiều mạt gỗ từ việc chế biến đồ nội thất."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mạt (Tính từ)

Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời Lê mạt"
  • 2."Đã đến lúc mạt thời"
  • 3."Những dấu tích văn hóa cổ xưa đang ở trong thời kỳ mạt."

Lưu ý khi sử dụng "mạt"

Lưu ý về tính từ

"mạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mạt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mạt"

mạt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi tắt của bọ mạt.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này