mặt búng ra sữa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mặt búng ra sữa (Tính từ)

Chỉ vẻ ngoài đáng yêu, thường dùng để miêu tả người có khuôn mặt dễ thương, thanh tú.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé ấy có mặt búng ra sữa, nhìn rất khả ái."
  • 2."Em trai tôi mới sinh ra có mặt búng ra sữa, ai cũng thích ôm ấp."
  • 3."Bạn ấy luôn nhận được nhiều lời khen vì mặt búng ra sữa của mình."

Lưu ý khi sử dụng "mặt búng ra sữa"

Lưu ý về tính từ

"mặt búng ra sữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mặt búng ra sữa"

mặt búng ra sữa là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ vẻ ngoài đáng yêu, thường dùng để miêu tả người có khuôn mặt dễ thương, thanh tú. Ví dụ: "Cô bé ấy có mặt búng ra sữa, nhìn rất khả ái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này